• 1256-8YU Gates

    Cùng chuyên mục

    Dây curoa trong Tiếng Anh là gì?

    Từ điển Anh – Việt belt [belt] – Danh từ: dây lưng, thắt lưng, dây đai (đeo gươm…), dây cu-roa, vành đai to hit below the belt to tighten one’s belt – Ngoại động từ: đeo thắt lưng; buộc chặt …

    Cách tra mã, đọc mã dây curoa chính xác

    Dây Curoa là một trong những bộ truyền động sớm nhất và hiện nay chúng vẫn được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Có các loại dây curoa như: dây curoa đai dẹt, dây curoa đai thang, dây curoa răng…. …

    .
    .
    .
    .